Giá giấy thị trường Nhật Bản
VPPA-Giá một số loại sản phẩm giấy và giấy loại thu hồi tại thị trường Nhật Bản. GIÁ GIẤY Ở NHẬT BẢN 2018 Giá tính theo ¥/kg, không tích cước vận chuyển từ nhà bán buôn chính, trừ giá giấy thu hồi tính theo ¥/10kg. Thanh toán sau 60-90 ngày sau khi giao hàng. Giá […]
Giá một số loại sản phẩm giấy và giấy loại thu hồi tại thị trường Nhật Bản.
| GIÁ GIẤY Ở NHẬT BẢN 2018 | ||||
| Giá tính theo ¥/kg, không tích cước vận chuyển từ nhà bán buôn chính, trừ giá giấy thu hồi tính theo ¥/10kg. | ||||
| Thanh toán sau 60-90 ngày sau khi giao hàng. Giá giấy in báo không được công bố. Xem ghi chú bên dưới | ||||
|
Quý II |
Quý I |
Quý II |
% tăng, giảm |
|
|
2018 |
2018 |
2017 |
2018/2017 |
|
| GIẤY IN | ||||
| Giấy in bột cơ | ||||
| Giấy in cuộn B (nội địa) |
110 – 115 |
110 – 115 |
110 – 115 |
0 |
| Bitokoshi | ||||
| Làm từ bột cơ, cuộn (nội địa) |
105 – 122 |
105 – 122 |
95 – 112 |
11 |
| Giấy bột hoá không tráng | ||||
| Loại thường dạng tờ (nội địa) |
120 – 137 |
128 – 146 |
118 – 135 |
2 |
| Giấy bột hoá tráng phấn | ||||
| Tờ A1 (nội dịa) |
139 – 149 |
139 – 149 |
139 – 149 |
0 |
| Tờ A2 (nội địa) |
120 – 137 |
126 – 145 |
116 – 135 |
3 |
| Cuộn A3 (nội địa) |
95 – 112 |
103 – 120 |
93 – 110 |
2 |
| GIẤY VÀ BÌA LÀM BAO BÌ | ||||
| Giấy làm thùng sóng từ bột nguyên | ||||
| Kraftliner không tẩy (nội địa) |
87 – 89 |
87 – 89 |
77 – 79 |
13 |
| Giấy làm thùng sóng tái chế |
-71 |
|||
| Giấy lớp phẳng làm mặt trong (nội địa) |
69 – 71 |
69 – 71 |
59 – 61 |
17 |
| Giấy lớp sóng (nội địa) |
63 – 65 |
63 – 65 |
53 – 55 |
19 |
| Giấy kraft | ||||
| Giấy kraft làm túi nhiều lớp (nội địa) |
126 – 134 |
126 – 134 |
126 – 134 |
0 |
| Giấy làm túi đựng tạp hoá (nội địa) |
132 – 139 |
132 – 139 |
132 -139 |
0 |
| Bìa hộp | ||||
| Bìa trắng tráng phấn (nội địa) |
116 – 118 |
116 – 118 |
116 – 118 |
0 |
| BỘT THƯƠNG PHẨM | ||||
| Bột kraft gỗ mềm tẩy trắng (nhập khẩu) |
112 – 114 |
103 – 105 |
80 – 80 |
40 |
| Bột kraft gỗ mềm không tẩy (nội địa) |
75 – 77 |
75 – 77 |
68 – 70 |
10 |
| Bột kraft gỗ cứng tẩy trắng (nhập khẩu) |
92 – 94 |
87 – 89 |
72 – 73 |
28 |
| Bột kraft gỗ cứng tẩy trắng (nội địa) |
81 – 83 |
81 – 83 |
72 – 73 |
13 |
| GIẤY THU HỒI | ||||
| Báo cũ (nội địa) |
80 – 110 |
80 – 110 |
90 – 110 |
-11 |
| Tạp chí cũ (nội địa) |
60 – 80 |
60 – 80 |
70 – 90 |
-14 |
| Thùng sóng cũ – OCC (nội địa) |
90 – 110 |
90 110 |
90 – 110 |
0 |
Theo PPI Asia 08/06/2018
Tin liên quan
Tin đã đăng
- Quốc hội thông qua 2 luật về thuế: Hộ, cá nhân kinh doanh có doanh thu 500 triệu đồng/năm không phải nộp thuế
- Tissue World Thành phố Hồ Chí Minh 2025: Việt Nam Khẳng Định Vị Thế Trung Tâm Tissue Châu Á
- Chương trình Thúc đẩy Chuyển đổi Xanh và Bền vững cho Ngành Công nghiệp Giấy và Bột giấy Việt Nam
- Chênh lệch huy động và cho vay đã vượt 1,6 triệu tỷ đồng

























Đăng nhập để bình luận.